Tin nóng
* Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; Công khai, minh bạch và Có tính so sánh. * Hoạt động thống kê nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng nhu cầu sử dụng thông tin thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 01/04/2019: * Dân số là gốc rễ của xã hội; * Vì sự phát triển của dân số và tương lai của đất nước; * Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là góp phần xây dựng tương lai cho đất nước và mỗi chúng ta. * Hộ gia đình cung cấp thông tin đầy đủ về Cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/04/2019 làm cở sở để tổng hợp, biên soạn một số chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân số và nhà ở phục vụ các cấp, các ngành...
14.06.2013

DÂN SỐ CHIA THEO GIỚI TÍNH VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Đơn vị tính: Người

Stt Đơn vị hành chính Tổng số Thành thị Nông thôn
Tổng số Nam Nữ Tổng số Nam Nữ Tổng số Nam Nữ
(A) (B) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
 
91 Tỉnh Kiên Giang 1.688.248 848.207 840.041 455.020 224.397 230.623 1.233.228 623.810 609.418
899 Thành phố Rạch Giá 226.316 111.125 115.191 210.784 103.226 107.558 15.532 7.899 7.633
900 Thị xã Hà Tiên 44.721 21.948 22.773 30.077 14.660 15.417 14.644 7.288 7.356
902 Huyện Kiên Lương 104.830 53.377 51.453 32.837 16.364 16.473 71.993 37.013 34.980
903 Huyện Hòn Đất 166.880 84.780 82.100 29.817 14.879 14.938 137.063 69.901 67.162
904 Huyện Tân Hiệp 142.405 70.832 71.573 19.299 9.497 9.802 123.106 61.335 61.771
905 Huyện Châu Thành 148.313 73.777 74.536 20.609 10.094 10.515 127.704 63.683 64.021
906 Huyện Giồng Riềng 211.496 106.386 105.110 17.349 8.324 9.025 194.147 98.062 96.085
907 Huyện Gò Quao 136.547 68.534 68.013 9.364 4.631 4.733 127.183 63.903 63.280
908 Huyện An Biên 122.068 61.640 60.428 11.452 5.695 5.757 110.616 55.945 54.671
909 Huyện An Minh 115.062 58.712 56.350 6.555 3.258 3.297 108.507 55.454 53.053
910 Huyện Vĩnh Thuận 89.798 44.867 44.931 13.761 6.800 6.961 76.037 38.067 37.970
911 Huyện Phú Quốc 91.241 46.735 44.506 53.116 26.969 26.147 38.125 19.766 18.359
912 Huyện Kiên Hải 20.807 10.863 9.944 - - - 20.807 10.863 9.944
913 Huyện U Minh Thượng 67.764 34.631 33.133 - - - 67.764 34.631 33.133
                     

 

Số lần đọc: 1197
Theo Cục Thống kê Kiên Giang
Ý kiến phản hồi
Họ tên *
Tiêu đề gởi *
Nội dung gởi *
 
Nhập chữ và số ở trên
 
 
Tin liên quan