Tin nóng
* Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; Công khai, minh bạch và Có tính so sánh. * Hoạt động thống kê nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng nhu cầu sử dụng thông tin thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 01/04/2019: * Dân số là gốc rễ của xã hội; * Vì sự phát triển của dân số và tương lai của đất nước; * Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là góp phần xây dựng tương lai cho đất nước và mỗi chúng ta. * Hộ gia đình cung cấp thông tin đầy đủ về Cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/04/2019 làm cở sở để tổng hợp, biên soạn một số chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân số và nhà ở phục vụ các cấp, các ngành...
28.07.2014
DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Tổng số xã, phường, thị trấn : 145,(Xã : 118, Phường: 15, Thị trấn: 12)
STT MÃ SỐ TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
  91      TỈNH KIÊN GIANG
I 899  THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
1 30730  - Phường Vĩnh Thanh Vân
2 30733  - Phường Vĩnh Thanh
3 30736  - Phường Vĩnh Quang
4 30739  - Phường Vĩnh Hiệp
5 30742  - Phường Vĩnh Bảo
6 30745  - Phường Vĩnh Lạc
7 30748  - Phường An Hòa 
8 30751  - Phường An Bình
9 30754  - Phường Rạch Sỏi
10 30757  - Phường Vĩnh Lợi
11 30760  - Phường Vĩnh Thông
12 30763  - Xã Phi Thông
II 900  THỊ XÃ HÀ TIÊN
1 30766  - Phường Tô Châu
2 30769  - Phường Đông Hồ
3 30772  - Phường Bình San
4 30775  - Phường Pháo Đài
5 30778  - Xã Mỹ Đức
6 30781  - Xã Tiên Hải
7 30784  - Xã Thuận Yên
III 902  HUYỆN KIÊN LƯƠNG
1 30787  - Thị trấn Kiên Lương
2 30790  - Xã Kiên Bình
3 30802  - Xã Hòa Điền
4 30805  - Xã Dương Hòa
5 30808  - Xã Bình An
6 30809  - Xã Bình Trị
7 30811  - Xã Sơn Hải
8 30814  - Xã Hòn Nghệ
IV 903  HUYỆN HÒN ĐẤT
1 30817  - Thị trấn Hòn Đất
2 30820  - Thị trấn Sóc Sơn
3 30823  - Xã Bình Sơn
4 30826  - Xã Bình Giang
5 30828  - Xã Mỹ Thái
6 30829  - Xã Nam Thái Sơn
7 30832  - Xã Mỹ Hiệp Sơn
8 30835  - Xã Sơn Kiên
9 30836  - Xã Sơn Bình
10 30838  - Xã Mỹ Thuận
11 30840  - Xã Lình hùynh
12 30841  - Xã Thổ Sơn
13 30844  - Xã Mỹ Lâm
14 30847  - Xã Mỹ Phước
V 904  HUYỆN TÂN HIỆP
1 30850  - Thị trấn Tân Hiệp
2 30853  - Xã Tân Hội
3 30856  - Xã Tân Thành
4 30859  - Xã Tân Hiệp B
5 30860  - Xã Tân Hòa
6 30862  - Xã Thạnh Đông B
7 30865  - Xã Thạnh Đông
8 30868  - Xã Tân Hiệp A 
9 30871  - Xã Tân An 
10 30874  - Xã Thạnh Đông A
11 30877  - Xã Thạnh Trị
VI 905  HUYỆN CHÂU THÀNH
1 30880  - Thị trấn Minh Lương
2 30883  - Xã Mong Thọ A
3 30886  - Xã Mong Thọ B
4 30887  - Xã Mong Thọ
5 30889  - Xã Giục Tượng
6 30892  - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
7 30893  - Xã Vĩnh Hòa Phú
8 30895  - Xã Minh Hòa
9 30898  - Xã Bình An
10 30901  - Xã Thạnh Lộc
VII 906  HUYỆN GIỒNG RIỀNG
1 30904  - Thị trấn Giồng Riềng
2 30907  - Xã Thạnh Hưng
3 30910  - Xã Thạnh Phước
4 30913  - Xã Thạnh Lộc
5 30916  - Xã Thạnh Hòa
6 30917  - Xã Thạnh Bình
7 30919  - Xã Bàn Thạch
8 30922  - Xã Bàn Tân Định
9 30925  - Xã Ngọc Thành
10 30928  - Xã Ngọc Chúc
11 30931  - Xã Ngọc Thuận
12 30934  - Xã Hòa Hưng
13 30937  - Xã Hòa Lợi
14 30940  - Xã Hòa An
15 30943  - Xã Long Thạnh
16 30946  - Xã Vĩnh Thạnh
17 30947  - Xã Vĩnh Phú
18 30949  - Xã Hòa Thuận
19 30950  - Xã Ngọc Hòa
VIII 907  HUYỆN GÒ QUAO
1 30952  - Thị trấn Gò Quao
2 30955  - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
3 30958  - Xã Định Hòa
4 30961  - Xã Thới Quản
5 30964  - Xã Định An
6 30967  - Xã Thủy Liễu
7 30970  - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
8 30973  - Xã Vĩnh Phước A
9 30976  - Xã Vĩnh Phước B
10 30979  - Xã Vĩnh Tuy
11 30982  - Xã Vĩnh Thắng
IX 908  HUYỆN AN BIÊN
1 30985  - Thị trấn Thứ Ba
2 30988  - Xã Tây Yên
3 30991  - Xã Tây Yên A
4 30994  - Xã Nam Yên
5 30997  - Xã Hưng Yên
6 31000  - Xã Nam Thái 
7 31003  - Xã Nam Thái A
8 31006  - Xã Đông Thái
9 31009  - ã Đông Yên
X 909  HUYỆN AN MINH
1 31018  - Thị trấn Thứ Mười Một
2 31021  - Xã Thuận Hòa
3 31024  - Xã Đông Hòa
4 31030  - Xã Đông Thạnh
5 31031  - Xã  Tân Thạnh
6 31033  - Xã Đông Hưng
7 31036  - Xã Đông Hưng A
8 31039  - Xã Đông Hưng B
9 31042  - Xã Vân Khánh
10 31045  - Xã Vân Khánh Đông
11 31048  - Xã Vân Khánh Tây
XI 910  HUYỆN VĨNH THUẬN
1 31051  - Thị trấn Vĩnh Thuận
2 31060  - Xã Vĩnh Bình Bắc
3 31063  - Xã Vĩnh Bình Nam
4 31064  - Xã Bình Minh
5 31069  - Xã Vĩnh Thuận
6 31072  - Xã Tân Thuận
7 31074  - Xã Phong Đông
8 31075  - Xã Vĩnh Phong
XII 911  HUYỆN PHÚ QUỐC
1 31078  - Thị trấn Dương Đông
2 31081  - Thị trấn An Thới
3 31084  - Xã Cửa Cạn
4 31087  - Xã Gành Dầu
5 31090  - Xã Cửa Dương
6 31093  - Xã Hàm Ninh
7 31096  - Xã Dương Tơ
8 31099  - Xã Hòn Thơm
9 31102  - Xã Bãi Thơm
10 31105  - Xã Thổ Châu
XIII 912  HUYỆN KIÊN HẢI
1 31108  - Xã Hòn Tre
2 31111  - Xã Lại Sơn
3 31114  - Xã An Sơn
4 31115  - Xã Nam Du
XIV 913  HUYỆN U MINH THƯỢNG
1 31012  - Xã Thạnh Yên
2 31015  - Xã Thạnh Yên A
3 31027  - Xã An Minh Bắc
4 31054  - Xã Vĩnh Hòa
5 31057  - Xã Hòa Chánh
6 31066  - Xã Minh Thuận
XV 914  HUYỆN GIANG THÀNH
1 30791  - Xã Vĩnh Phú
2 30793  - Xã Vĩnh Điều
3 30796  - Xã Tân Khánh Hòa
4 30797  - Xã Phú Lợi
5 30799  - Xã Phú Mỹ

 

Số lần đọc: 18944
Theo Cục Thống kê Kiên Giang
Ý kiến phản hồi
Họ tên *
Tiêu đề gởi *
Nội dung gởi *
 
Nhập chữ và số ở trên
 
 
Tin liên quan