Tin nóng
12.06.2013
GROSS OUTPUT OF AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHERY
(Theo giá so sánh 1994 - At constant 1994 price )
    Triệu đồng - Million dongs

 

  2005 2008 2009 2010 Ước 2011
TỔNG SỐ - TOTAL 9.234.708 11.861.443 12.264.180 13.162.155 14.426.790
 Phân theo cấp quản lý - By type of management          
   - Trung ương  - Central -           -             -             -             -  
   - Địa phương  - Local 9.233.543 11.860.734 12.263.390 13.161.822 14.426.790
   - Đầu tư nước ngoài  - Foreign investment       1.165            709            790            333               -  
 Phân theo thành phần kinh tế - By ownership          
   - Nhà nước - State 90.140 93.327 101.393 56.088 27.019
   - Ngoài Nhà nước - Non state 9.143.403 11.767.407 12.161.997 13.105.734 14.399.771
   - Đầu tư nước ngoài - Foreign investment 1.165 709 790 333               -  
 Phân theo ngành kinh tế
  By kind of economic activities
         
  I. Nông nghiệp -  Agriculture 6.051.150 7.330.895 7.476.381 7.920.817 8.716.120
   a. Trồng trọt - Cultivation 5.396.655 6.380.268 6.413.051 6.797.894 7.500.732
Chia ra - Of which          
 - Lúa - Paddy 4.909.751 5.666.946 5.702.616 5.869.454 6.519.954
 - Cây lương thực khác - Other food crops - 135 347 375 308
 - Cây công nghiệp - Industrial crops 104.271 110.117 137.328 138.940 140.215
 - Cây ăn quả - Fruit crops 323.933 510.226 474.643 674.662 691.804
 - Rau, đậu, hoa  và cây gia vị - Vegetables,
    beans,flowers and condiment crops
58.700 92.844 98.117 114.463 148.451
 - Các loại cây khác và  SP phụ trồng trọt
    Others
-           -             -             -             -  
 b. Chăn nuôi - Animal husbandry 469.595 698.674 707.884 766.087 617.636
 - Gia súc - Livestock 315.289 313.748 332.999 349.361 323.985
 - Gia cầm - Poultry 44.306 134.603 133.142 174.982 159.401
 - Chăn nuôi khác - Others 110.000 250.323 241.743 241.744 134.250
c. Dịch vụ nông nghiệp -Agriculture services 184.900 251.953 355.446 356.836 597.752
  II. Lâm nghiệp - Forestry 121.633 134.593 127.870 128.828 127.279
 - Trồng và nuôi rừng - Forestation 24.459 13.979 12.839 11.789 12.486
 - Khai thác lâm sản -Exploitation of forest products 80.472 84.229 74.033 79.515 77.029
 - Lâm nghiệp khác - Others 16.702 36.385 40.998 37.524 37.764
  III. Thủy sản - Fishery 3.061.925 4.395.955 4.659.929 5.112.510 5.583.391
 - Nuôi trồng thủy sản -Culture of aquaproducts 1.459.447 2.561.393 2.594.745 2.916.293 3.241.266
 - Đánh bắt thủy sản - Fishing  1.602.478 1.834.562 2.065.184 2.196.217 2.342.125
 - Dịch vụ thủy sản  - Fishery services -               -                 -                 -                 -  
           

 

Số lần đọc: 1311
Cục Thống kê Kiên Giang
Tin liên quan