Tin nóng
28.01.2013

 

2008

2009

2010

2011

TỔNG SỐ

46.175

47.627

48.344

50.579

 - Trung ương

6.835

7.900

7.846

7.759

 - Địa phương

39.340

39.727

40.498

42.820

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

1. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

634

666

677

810

2. Khai khoáng

44

-

-

-

3. Công nghiệp chế biến, chế tạo

4.225

3.433

3.508

3.200

4. Sản xuất phân phối điện nước, khí đốt nước nóng, hơi nước

622

844

864

902

5. Cung cấp nước, quản lý xử lý chất thải

591

623

634

490

6. Xây dựng

2.207

1.134

1.148

1.100

7. Thương nghiệp sửa chữa xe có động cơ, đồ dùng cá nhân gia đình

2.772

1.690

1.675

1.825

8. Vận tải kho bãi

514

487

632

480

9. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

100

40

83

-

10. Thông tin và truyền thông

1.250

1.334

1.338

1.270

11. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

1.089

1.254

1.281

1.310

12. Hoạt động kinh doanh bất động sản

411

334

335

370

13. Hoạt động khoa học công nghệ

147

266

286

319

14. Hoạt động hành chính và d.vụ hỗ trợ

435

53

43

55

15. Hoạt động đảng, tổ chức chính trị XH, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, bảo đảm xã hội bắt buộc

9.753

10.482

10.542

11.140

16. Giáo dục đào tạo

17.699

20.113

20.209

21.300

17. Y tế và cứu trợ xã hội

3.352

4.550

4.672

5.540

18. Nghệ thuật vui chơi giải trí

330

317

410

460

19. Hoạt động dịch vụ khác

-

7

7

8

20. Hoạt động làm thuê công việc gia đình

-

-

-

-

21. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

 
Số lần đọc: 1235
Cục Thống kê Kiên Giang
Tin liên quan