Tin nóng
* Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; Công khai, minh bạch và Có tính so sánh. * Hoạt động thống kê nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng nhu cầu sử dụng thông tin thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 01/04/2019: * Dân số là gốc rễ của xã hội; * Vì sự phát triển của dân số và tương lai của đất nước; * Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là góp phần xây dựng tương lai cho đất nước và mỗi chúng ta. * Hộ gia đình cung cấp thông tin đầy đủ về Cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/04/2019 làm cở sở để tổng hợp, biên soạn một số chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân số và nhà ở phục vụ các cấp, các ngành...
12.08.2013
Theo giá so sánh 1994  (Năm trước = 100)
INDEX OF INVESTMENT AT CONSTANT PRICES (PREVIOUS YEAR = 100)
          %

 

  2005 2008 2009 2010 Ước 2011
TỔNG SỐ - TOTAL      114,19     108,93     119,32     119,61         95,08
Phân theo cấp quản lý - By management level          
 - Trung ương  - Central       125,27     363,41     194,75         95,25
 - Địa phương - Local       108,54     112,51     112,84         95,05
Phân theo cấu thành - By components          
 - Vốn đầu tư XDCB - Investment outlays       114,25     116,63     122,61       119,63
 + Xây lắp - Construction & assembly works       109,30     126,19     126,64       122,06
 + Thiết bị - Equipment       137,51       79,97       97,08         94,18
 + Chi phí khác -  Others       121,19     107,67     121,36       129,93
 - Vốn đầu tư khác - Others       103,20     122,27     116,45         67,95
Phân theo nguồn vốn - By capital resource          
1. Vốn Nhà nước quản lý - State      104,36       73,77     189,12     103,27       107,70
 - Vốn ngân sách Nhà nước - State budget        93,61     121,49     198,30     109,05         91,96
 - Vốn vay - Loan      115,03       42,06     199,49       91,85       142,76
 - Vốn tư có của các DN NN        97,53       57,14     153,28       98,44       125,02
        Equity of state owned enterprises          
 - Nguồn vốn khác - Others      351,48     125,40     115,37     105,57         88,94
2. Vốn ngoài Nhà nước - Non-state      119,47     137,32       92,08     133,56         79,47
 - Vốn doanh nghiệp đầu tư - Capital of enterprises      125,29     268,30       67,21     200,27         55,29
 - Vốn hộ kinh tế cá thể và hộ gia đình đầu tư
    Capital of households
     115,23       98,76     111,96     101,54       102,35
3. Vốn đầu tư trực tiếp của NN
     Foreign invested sector
     434,11       47,13       87,70       69,39    1.238,31
4. Nguồn vốn khác -  Others              -               -               -               -                 -  
           

 

Số lần đọc: 1364
Cục Thống kê Kiên Giang
Ý kiến phản hồi
Họ tên *
Tiêu đề gởi *
Nội dung gởi *
 
Nhập chữ và số ở trên
 
 
Tin liên quan