Tin nóng
* Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; Công khai, minh bạch và Có tính so sánh. * Hoạt động thống kê nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng nhu cầu sử dụng thông tin thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 01/04/2019: * Dân số là gốc rễ của xã hội; * Vì sự phát triển của dân số và tương lai của đất nước; * Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là góp phần xây dựng tương lai cho đất nước và mỗi chúng ta. * Hộ gia đình cung cấp thông tin đầy đủ về Cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/04/2019 làm cở sở để tổng hợp, biên soạn một số chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân số và nhà ở phục vụ các cấp, các ngành...
10.08.2013
INSURANCE

 

 1. Số người đóng bảo hiểm (Người)
     Number of people pay for insurance - Person
  316.736    522.286    873.363    847.174    973.539
 - Bảo hiểm y tế
    Health insurance
  263.354    466.539    794.369    746.692    860.823
 - Bảo hiểm xã hội
    Social insurance
    53.382      55.747      58.740      61.482      63.566
 - Bảo hiểm thất nghiệp
    Unemployment insurance
            -                -        20.254      39.000      49.150
 2. Số người được nhận bảo hiểm (Người)
    Number of people received for insurance - Person 
  835.843 1.040.284 1.525.325 1.649.021 1.773.812
 - Bảo hiểm y tế
    Health insurance
  827.529 1.031.786 1.513.590 1.632.648 1.754.770
 - Bảo hiểm xã hội
    Social insurance
      8.314        8.498      11.735      15.388      16.832
 - Bảo hiểm thất nghiệp
    Unemployment insurance
            -                -                -             985        2.210
 3. Thu bảo hiểm (Tỷ đồng)
     Income of insurance - Bill. dongs
      212,7        339,8        390,0        645,5        795,2
 - Bảo hiểm y tế
    Health insurance
        23,0        121,8        140,0        297,4        370,9
 - Bảo hiểm xã hội
    Social insurance
      189,7        218,0        242,0        317,3        386,2
 - Bảo hiểm thất nghiệp
    Unemployment insurance
            -                -              8,0          30,9          38,1
 4. Chi bảo hiểm (Tỷ đồng)
     Expenditure for insurance - Bill. Dongs
    232,13        314,4        378,0        544,7        604,8
 - Bảo hiểm y tế
    Health insurance
    134,03        165,4        230,0        360,0        390,0
 - Bảo hiểm xã hội
    Social insurance
      98,10        149,0        148,0        182,0        208,0
 - Bảo hiểm thất nghiệp
    Unemployment insurance
            -                -                -              2,6            6,8
           

 

Số lần đọc: 1099
Cục Thống kê Kiên Giang
Ý kiến phản hồi
Họ tên *
Tiêu đề gởi *
Nội dung gởi *
 
Nhập chữ và số ở trên
 
 
Tin liên quan