Tin nóng
28.01.2013

Tổng số xã, phường, thị trấn là 145; trong đó 118 xã, 15 phường và 12 thị trấn

Danh mục các đơn vị hành chính năm 2011

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

899

Thành phố Rạch Giá

02

900

Thị xã Hà Tiên

03

902

Huyện Kiên Lương

04

903

Huyện Hòn Đất

05

904

Huyện Tân Hiệp

06

905

Huyện Châu Thành

07

906

Huyện Giồng Riềng

08

907

Huyện Gò Quao

09

908

Huyện An Biên

10

909

Huyện An Minh

11

910

Huyện Vĩnh Thuận

12

911

Huyện Phú Quốc

13

912

Huyện Kiên Hải

14

913

Huyện U Minh Thượng

15

914

Huyện Giang Thành

 

TP Rạch Giá gồm có 11 phường, 01 xã và có 68 khu phố (ấp)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30730

Phường Vĩnh Thanh Vân

 

02

30733

Phường Vĩnh Thanh

03

30736

Phường Vĩnh Quang

04

30739

Phường Vĩnh Hiệp

05

30742

Phường Vĩnh Bảo

06

30745

Phường Vĩnh Lạc

07

30748

Phường An Hòa

08

30751

Phường An Bình

09

30754

Phường Rạch Sỏi

10

30757

Phường Vĩnh Lợi

11

30760

Phường Vĩnh Thông

12

30763

Xã Phi Thông

 

TX. Hà Tiên gồm có 04 phường, 03 xã và 28 khu phố (ấp)

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30766

Phường Tô Châu

 

02

30769

Phường Đông Hồ

03

30772

Phường Bình San

04

30775

Phường Pháo Đài

05

30778

Xã Mỹ Đức

06

30781

Xã Tiên Hải

07

30784

Xã Thuận Yên

 

 

Huyện Kiên Lương gồm 01 thị trấn, 07 xã và 40 ấp/ khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30787

Thị trấn Kiên Lương

 

02

30790

Xã Kiên Bình

03

30802

Xã Hòa Điền

04

30805

Xã Dương Hòa

05

30808

Xã Binh An

06

30809

Xã Bình Trị

07

30811

Xã Sơn Hải

08

30814

Xã Hòn Nghệ

 

Huyện Hòn Đất gồm 02 thị trấn, 12 xã và 82 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30817

Thị trấn Hòn Đất

 

02

30820

Thị trấn Sóc Sơn

03

30823

Xã Bình Sơn

04

30826

Xã Bình Giang

05

30828

Xã Mỹ Thái

06

30829

Xã Nam Thái Sơn

07

30832

Xã Mỹ Hiệp Sơn

08

30535

Xã Sơn Kiên

09

30836

Xã Sơn Bình

10

30838

Xã Mỹ Thuận

11

30840

Xã Lình Huỳnh

12

30841

Xã Thổ Sơn

13

30844

Xã Mỹ Lâm

14

30847

Xã Mỹ Phước

 

 

Huyện Tân Hiệp gồm 01 thị trấn, 10 xã và 72 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30850

Thị trấn Tân Hiệp

 

02

30853

Xã Tân Hội

03

30856

Xã Tân Thành

04

30859

Xã Tân Hiệp B

05

30860

Xã Tân Hòa

06

30862

Xã Thạnh Đông B

07

30865

Xã Thạnh Đông

08

30868

Xã Tân Hiệp A

09

30871

Xã Tân An

10

30874

Xã Thạnh Đông A

11

30877

Xã Thạnh Trị

 

 

 

 

 

Huyện Châu Thành gồm 01 thị trấn, 09 xã và 63 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30880

Thị trấn Minh Lương

 

02

30883

Xã Mong Thọ A

03

30886

Xã Mong Thọ B

04

30887

Xã Mong Thọ

05

30889

Xã Giục Tượng

06

30892

Xã Vĩnh Hòa Hiệp

07

30893

Xã Vĩnh Hòa Phú

08

30895

Xã Minh Hòa

09

30898

Xã Bình An

10

30901

Xã Thạnh Lộc

 

 

 

 

 

Huyện Giồng Riềng gồm có 01 thị trấn, 19 xã và 124 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30904

Thị trấn Giồng Riềng

 

02

30907

Xã Thạnh Hưng

03

30910

Xã Thạnh Phước

04

30913

Xã Thạnh Lộc

05

30916

Xã Thạnh Hòa

06

30917

Xã Thạnh Bình

07

30919

Xã Bàn Thạch

08

30922

Xã Bàn Tân Định

09

30925

Xã Ngọc Thành

10

30928

Xã Ngọc Chúc

11

30931

Xã Ngọc Thuận

12

30934

Xã Hòa Hưng

13

30937

Xã Hòa Lợi

14

30940

Xã Hòa An

15

30943

Xã Long Thạnh

16

30946

Xã Vĩnh Thạnh

17

30947

Xã Vĩnh Phú

18

30949

Xã Hòa Thuận

19

30950

Xã Ngọc Hòa

 

 

Huyện Gò Quao gồm 01 thị trấn, 10 xã và có 96 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30952

Thị trấn Gò Quao

 

02

30955

Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

03

30958

Xã Định Hòa

04

30961

Xã Thới Quản

05

30964

Xã Định An

06

30967

Xã Thủy Liễu

07

30970

Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

08

30973

Xã Vĩnh Phước A

09

30976

Xã Vĩnh Phước B

10

30979

Xã Vĩnh Tuy

11

30982

Xã Vĩnh Thắng

 

 

 

 

 

Huyện An Biên gồm 01 thị trấn, 08 xã và 74 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30985

Thị trấn Thứ Ba

 

02

30988

Xã Tây Yên

03

30991

Xã Tây Yên A

04

30994

Xã Nam Yên

05

30997

Xã Hưng Yên

06

31000

Xã Nam Thái

07

31003

Xã Nam Thái A

08

31006

Xã Đông Thái

09

31009

Xã Đông Yên

 

Huyện An Minh gồm 01 thị trấn, 10 xã và 75 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

31018

Thị trấn Thứ Mười Một

 

02

31021

Xã Thuận Hòa

03

31024

Xã Đông Hòa

04

31030

Xã Đông Thạnh

05

31031

Xã Tân Thạnh

06

31033

Xã Đông Hưng

07

31036

Xã Đông Hưng A

08

31039

Xã Đông Hưng B

09

31042

Xã Vân Khánh

10

31045

Xã Vân Khánh Đông

11

31048

Xã Vân Khánh Tây

 

Huyện Vĩnh Thuận gồm 01 thị trấn, 07 xã và 51 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

31051

Thị trấn Vĩnh Thuận

 

02

31060

Xã Vĩnh Bình Bắc

03

31063

Xã Vĩnh Bình Nam

04

31064

Xã Bình Minh

05

31069

Xã Vĩnh Thuận

06

31072

Xã Tân Thuận

07

31074

Xã Phong Đông

08

31075

Xã Vĩnh Phong

 

Huyện Phú Quốc có 02 thị trấn, 08 xã và có 49 ấp/khu phố

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

31078

Thị trấn Dương Đông

 

02

31081

Thị trấn An Thới

03

31084

Xã Cửa Cạn

04

31087

Xã Gành Dầu

05

31090

Xã Cửa Dương

06

31093

Xã Hàm Ninh

07

31096

Xã Dương Tơ

08

31099

Xã Hòn Thơm

09

31102

Xã Bã Thơm

10

31105

Xã Thổ Châu

 

Huyện Kiên Hải có 04 xã và 13 ấp

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

31108

Xã Hòn Tre

 

02

31111

Xã Lại Sơn

03

31114

Xã An Sơn

04

31115

Xã Nam Du

 

Huyện U Minh Thượng có 06 xã và có 55 ấp

01

31012

Xã Thạnh Yên

 

02

31015

Xã Thạnh yên A

03

31027

Xã An Minh Bắc

04

31054

Xã Vĩnh Hòa

05

31057

Xã Hòa Chánh

06

31066

Xã Minh Thuận

 

Huyện Giang Thành gồm có 05 xã và 25 ấp

STT

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01

30791

Xã Vĩnh Phú

 

02

30793

Xã Vĩnh Điều

03

30796

Xã Tân Khánh Hòa

04

30797

Xã Phú Lợi

05

30799

Xã Phú Mỹ

 

Số lần đọc: 1437
Cục Thống kê Kiên Giang
Tin liên quan