Tin nóng
* Nguyên tắc cơ bản của hoạt động thống kê nhà nước gồm: Trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời; Độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê; Thống nhất về nghiệp vụ, không trùng lặp, không chồng chéo; Công khai, minh bạch và Có tính so sánh. * Hoạt động thống kê nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, xây dựng kế hoạch, quy hoạch chính sách, quản lý, điều hành phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội; Đáp ứng nhu cầu sử dụng thông tin thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở ngày 01/04/2019: * Dân số là gốc rễ của xã hội; * Vì sự phát triển của dân số và tương lai của đất nước; * Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân. * Tích cực tham gia Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là góp phần xây dựng tương lai cho đất nước và mỗi chúng ta. * Hộ gia đình cung cấp thông tin đầy đủ về Cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở thời điểm 01/04/2019 làm cở sở để tổng hợp, biên soạn một số chỉ tiêu thống kê quốc gia về dân số và nhà ở phục vụ các cấp, các ngành...
12.08.2013
STRUTURE OF INVESTMENT AND DEVELOPMENT CAPITAL ORIGINATION FROM STATE SOURCE OF FUNDS MANAGED BY LOCAL AUTHORITIES
          %
  2005 2008 2009 2010 Ước 2011
TỔNG SỐ - TOTAL     104,02      71,62    170,79    103,07      114,80
Phân theo ngành kinh tế cấp I
 By kind of economic activities
         
1. Nông - Lâm nghiệp - Agriculture - Forestry       78,98      89,92    194,31    100,57        86,90
2. Thủy sản - Fishery       45,15      51,60    105,16    107,31        81,51
3. Công nghiệp khai thác - Mineral industry     344,84    123,27    106,06    110,80        80,18
4. Công nghiệp chế biến - Manufactured industry     106,99      67,39    101,18    110,80      377,70
5. Sản xuất phân phối điện nước
   Production, distribution electricity - water
      95,34      73,89    155,79    103,29        84,61
6. Xây dựng - Construction     195,59      63,45    325,19    106,23      162,42
7. Thương nghiệp, sửa chữa  xe có động cơ
    Trade, repairs of personal consumer goods
      30,25      35,43    104,50    110,86        82,40
8. Khách sạn - Nhà hàng - Hotels and restaurants       23,66      45,94    120,12    110,82        80,73
9. Vận tải kho bãi, thông tin liên lạc
    Transport storage and telecommunication
    185,56      92,19    134,99      99,70        87,67
10. Tài chính - tín dụng -  Finance, bank     148,28      72,06    129,04      99,09        88,19
11. Hoạt động khoa học & công nghệ
      Science and technology
    283,94    100,07    136,91    104,74        83,44
12. Hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản
       Property business and consulting services
      98,09      73,44    156,76    102,62        85,16
13. Quản lý nhà nước, an ninh  quốc phòng - Public
administration and defense compulsory social security
      95,49      53,16    476,16    102,85        84,97
14. Giáo dục và đào tạo - Education and training       76,34      86,68    156,17    101,16        86,39
15. Y tế, hoạt động cứu trợ xã hội
     Public health, social activities
      99,00      89,54    139,20    100,97        86,55
16. Hoạt động văn hóa, thể thao - Culture - sports       55,79      92,68    144,26    110,81        79,82
17. Hoạt động Đảng, Đoàn thể
     Activities of membership organization
      95,78    104,26    190,37    102,95        84,90
18. Hoạt động phục vụ cá nhân cộng đồng
      Private and public services
      42,08      36,68    155,55      97,88        89,29
           

 

Số lần đọc: 1040
Cục Thống kê Kiên Giang
Ý kiến phản hồi
Họ tên *
Tiêu đề gởi *
Nội dung gởi *
 
Nhập chữ và số ở trên
 
 
Tin liên quan