Tin nóng
28.01.2013

 

2008

2009

2010

2011

TỔNG SỐ

911.888

933.164

944.237

959.419

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

1. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

601.250

601.984

595.907

592.962

2. Khai khoáng

3.191

3.266

3.305

2.878

3. Công nghiệp chế biến, chế tạo

53.566

58.883

64.144

67.715

4. Sản xuất phân phối điện nước, khí đốt nước nóng, hơi nước

2.006

2.146

2.266

2.310

5. Cung cấp nước, quản lý xử lý chất thải

728

747

850

870

6.Xây dựng

27.548

32.381

38.053

42.120

7. Thương nghiệp sửa chữa xe có động cơ, đồ dùng cá nhân gia đình

92.100

95.089

97.256

99.884

8. Vận tải kho bãi

26.174

28.088

28.894

29.740

9. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

39.755

40.033

40.885

41.734

10. Thông tin và truyền thông

2.305

2.333

2.361

2.498

11. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2.887

2.986

3.116

3.360

12. Hoạt động kinh doanh bất động sản

456

467

472

575

13. Hoạt động khoa học công nghệ

1.277

1.400

1.511

1.780

14. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

1.268

1.493

1.605

1.881

15. Hoạt động đảng, tổ chức chính trị XH, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, bảo đảm xã hội bắt buộc

15.350

15.957

16.713

17.974

16. Giáo dục đào tạo

20.556

21.836

22.284

23.738

17. Y tế và cứu trợ xã hội

6.018

6.252

6.421

6.624

18. Nghệ thuật vui chơi giải trí

3.092

3.359

3.588

3.942

19. Hoạt động dịch vụ khác

9.834

11.385

11.520

12.972

20. Hoạt động làm thuê công việc gia đình

2.527

3.079

3.116

3.862

21. Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

 
Số lần đọc: 1389
Cục Thống kê Kiên Giang
Tin liên quan